例句Câu ví dụ
- 1
工作效率提高了。
gōng zuò xiào lǜ tí gāo le
Hiệu suất làm việc đã tăng lên
- 2
你們的效率太低了。
nǐmen de xiàolǜ tài dī le。
Hiệu suất của các anh quá thấp.
- 3
這些學生很努力,但效率不太高。
zhèxiē xuésheng hěn nǔlì, dàn xiàolǜ bù tài gāo。
Những học sinh này học rất chăm chỉ, nhưng hiệu quả không cao lắm
