例句Câu ví dụ
- 1
匯率變了,外匯要注意風險。
huì lǜ biàn le wài huì yào zhù yì fēng xiǎn
Tỷ giá đã thay đổi, cần lưu ý rủi ro ngoại hối.
- 2
外幣的匯率變了。
wài bì de huì lǜ biàn le
Tỷ giá ngoại tệ đã thay đổi
- 3
匯率是多少?
huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá là bao nhiêu
匯率變了,外匯要注意風險。
huì lǜ biàn le wài huì yào zhù yì fēng xiǎn
Tỷ giá đã thay đổi, cần lưu ý rủi ro ngoại hối.
外幣的匯率變了。
wài bì de huì lǜ biàn le
Tỷ giá ngoại tệ đã thay đổi
匯率是多少?
huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá là bao nhiêu