學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dẫn dắtmáy dịch

shuàiSUẤT

  1. 1.dẫn dắt
  2. 2.chỉ huy
  3. 3.bộp chộp

LUẬT

  1. 1.tỉ lệ
  2. 2.tần suất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

率〈名〉 法令;条例 规格;标准 有军功者,各以率受上爵。--《史记》 比例;比率 假借锊”。古重量名 其罚百率。--《史记·周本纪》 率 率〈动〉 lv 率 shuai (象形。甲骨文字形,象捕鸟的丝网。本义捕鸟的丝网) 同本义 率, 率shuài ⒈(也可写作"帅")带领,统领,主将~领。~军。统~。将~不能则兵弱。 ⒉不仔细,不慎重草~。轻~从事。 ⒊坦白,直爽坦~。直~。 ⒋大概,一般大~。~皆如此。 ⒌遵循,沿着~由旧章。 ⒍榜样,模范表~。 ⒎(也可写作"帅")俏,英俊,漂亮这个小孩长的~。 ⒏ 率lǜ ⒈一定的标准、一定条件下两个相关数的比值效~。成功~。增长~。比~。 率lüè 1.古量名。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

dây đàn幺 rung động trong một nhạc cụ 亠十

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 率 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict