- 1.chuyển tiền
- 2.chuyển khoản

例句Câu ví dụ
- 1
他去銀行匯款。
tā qù yín háng huì kuǎn
Anh ấy đến ngân hàng gửi tiền
- 2
對不起,沒有身份證是不能領匯款的。
duìbuqǐ, méiyǒu shēnfènzhèng shì bùnéng lǐng huìkuǎn de。
Xin lỗi, không có chứng minh nhân dân là không thể nhận tiền gửi.
- 3
我還有一張匯款單,是在你這兒領錢嗎?
wǒ háiyǒu yī zhāng huìkuǎn dān, shì zài nǐ zhèr lǐng qián ma?
Tôi còn một phiếu chuyển tiền, có thể lĩnh tiền ở đây không?