存款
cúnkuǎn
[ㄘㄨㄣˊ ㄎㄨㄢˇ]
TỒN KHOẢN
HSK 5TOCFL 5N
- 1.gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)
- 2.tiền tiết kiệm ngân hàng
- 3.khoản tiền gửi ngân hàng

例句Câu ví dụ
- 1
他把存款取了出來。
tā bǎ cún kuǎn qǔ le chū lái
Anh ấy đã rút tiền gửi ra
- 2
你要存活期存款,還是定期存款?存“定活兩便”也可以的。
nǐ yào cúnhuó qī cúnkuǎn, háishi dìngqīcúnkuǎn? cún “ dìng huó liǎng biàn ” yě kěyǐ de。
Bạn muốn gửi tiền tiết kiệm kỳ hạn hay tiền gửi có kỳ hạn? Gửi 'tiết kiệm kỳ hạn linh hoạt' cũng được
- 3
銀行必須將存款額的一定比率交由中央銀行保管。
yínháng bìxū jiāng cúnkuǎn é de yīdìng bǐlǜ jiāoyóu ZhōngyāngYínháng bǎoguǎn。
Ngân hàng phải gửi một tỷ lệ nhất định số tiền gửi vào ngân hàng trung ương