字義Nghĩa
điều khoản, khoản mụcmáy dịch
kuǎnKHOẢN
- 1.mục
- 2.đoạn
- 3.quỹ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
款 (会意。从欠,塞。省。本义真诚;诚恳) 同本义 款,诚也。--《广雅·释诂一》 谒款天神。--《史记·司马相如传》 欲效其款款之愚。--《汉书·司马迁传》 又 辞气愿款,有足感动人者。--《后汉书·江革传》 愚款端悫,则合之以礼乐。--《荀子·修身》 又如款服(诚心归服);款款深深(亲切;恳挚);款交(至交);款语(亲切谈话);款语温言(真诚而柔和的话);款心(诚心);款迎(热情、殷切地欢迎);款住(殷勤地留住);款洽(诚恳 接待;亲切交谈) 通竨”。空;空洞,不真实 款启寡闻之民。--《庄子·达生》 实不中 款(歟)kuǎn ⒈经费,钱财~项。存~。取~。汇~子。 ⒉条目第五条第三~。 ⒊器物上铸刻的字钟鼎~识。〈引〉字画、书信等首尾上的具名上~。下~儿。落~儿(题写名字)。 ⒋缓慢~ ~而行。疲马行亦~。 ⒌诚恳,恳切愚(老实)~。忠~。 ⒍款待,招待~客。一茶可~。 ⒎空,不真实~言不听,奸乃不生。 ⒏敲,叩~门。~关请见。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nợ
組詞Từ chứa chữ này
- 款式mẫu mã
- 款項quỹ
- 款待chiêu đãi
- 款伏tuân theo
- 款兒thái độ ngạo mạn
- 款冬cây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho
- 款子một khoản tiền
- 款宴tổ chức tiệc
- 款式thanh lịch
- 款新sản phẩm phát triển gần đây
- 貸款một khoản vay
- 存款gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)
- 罰款phạt tiền
- 匯款chuyển tiền
- 捐款quyên góp tiền
- 條款điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)