學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nợ, thiếu, không đủmáy dịch

qiànKHIẾM

  1. 1.nợ
  2. 2.thiếu
  3. 3.(văn học) bị thiếu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

欠〈动〉 (象形。甲骨文字形,象人张着口打呵欠。小篆字形下面是人(儿),上面象人呼出的气。本义打呵欠) 同本义 欠,张口气悟也。--《说文》 肾为欠。--《素问·宣明五藏论》 君子欠伸。--《仪礼·士相见礼》。注志倦则欠。体倦则伸。” 惊觉欠伸。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如呵欠(哈欠) 身体或身体的一部分稍微向上移动 犹恐是梦,忙又将身子欠起来。--《红楼梦》 又如欠体(欠身) 亏欠;欠债 须欠郑大官人典身钱。--《水浒传》 又如拖欠(欠款不还);欠折(短少;亏 欠qiàn ⒈借而未还或当给未给~款。~粮。拖~。 ⒉短少,不够,缺少亏~。~妥。~安。~考虑。 ⒊身体的一部分稍稍抬起移动~身。~腿。 ⒋疲倦时张口呼气呵~。眠多爱~伸(伸伸懒腰)。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

một người 人 đang khạc nhổ ⺈

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 欠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict