欠缺
qiànquē
[ㄑㄧㄢˋ ㄑㄩㄝ]
KHIẾM KHUYẾT
HSK 7-9TOCFL 6V/N
- 1.thiếu hụt
- 2.sơ hở
- 3.sự thiếu hụt

例句Câu ví dụ
- 1
若洗手間長期欠缺維護,整體空間會迅速墮入不可逆的衰敗狀態,影響場館定位與形象。
ruò xǐshǒujiān chángqī qiànquē wéihù, zhěngtǐ kōngjiān huì xùnsù duò rù bùkěnì de shuāibài zhuàngtài, yǐngxiǎng chǎngguǎn dìngwèi yǔ xíngxiàng。
Nếu nhà vệ sinh thiếu bảo trì lâu dài, không gian tổng thể sẽ nhanh chóng rơi vào trạng thái suy thoái không thể đảo ngược, ảnh hưởng đến định vị và hình ảnh của cơ sở.