例句Câu ví dụ
- 1
這個方案有缺陷。
zhè ge fāng àn yǒu quē xiàn
Kế hoạch này có khiếm khuyết
- 2
這隻手機有缺陷。
zhè zhī shǒujī yǒu quēxiàn。
Điện thoại này có lỗi
- 3
這個程序缺陷滿多。
zhège chéngxù quēxiàn mǎn duō。
Chương trình này có nhiều lỗi.
這個方案有缺陷。
zhè ge fāng àn yǒu quē xiàn
Kế hoạch này có khiếm khuyết
這隻手機有缺陷。
zhè zhī shǒujī yǒu quēxiàn。
Điện thoại này có lỗi
這個程序缺陷滿多。
zhège chéngxù quēxiàn mǎn duō。
Chương trình này có nhiều lỗi.