例句Câu ví dụ
- 1
湯姆缺席。
Tāngmǔ quēxí。
Tom vắng mặt
- 2
他缺席了。
tā quēxí le。
Hắn vắng mặt
- 3
沒有學生缺席。
méiyǒu xuésheng quēxí。
Không có sinh viên nào vắng mặt
湯姆缺席。
Tāngmǔ quēxí。
Tom vắng mặt
他缺席了。
tā quēxí le。
Hắn vắng mặt
沒有學生缺席。
méiyǒu xuésheng quēxí。
Không có sinh viên nào vắng mặt