學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chỗ ngồimáy dịch

TỊCH

  1. 1.chiếu dệt
  2. 2.chỗ ngồi
  3. 3.tiệc tùng

TỊCH

  1. 1.họ [Xi2]

TỊCH

  1. 1.biến thể của 席[xi2]
  2. 2.chiếu đan
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

席 (蓆”的古字。会意。从巾,庶省声。天子诸侯的席有刺绣镶边,故从巾。席用来待广大宾客,故从庶”省。本义供坐卧铺垫的用具◇又曾写作蓆”) 同本义 席,藉也。礼天子诸侯席有黼绣纯饰。--《说文》。按,即筵也。方幅如巾,故从巾。 设莞筵纷纯,加缫,席画纯。--《周礼·司几筵》。疏初在地者一重,谓之筵。重在上者,即谓之席。” 设之曰筵,坐之曰席。--《礼记·祭统》注 我心匪席,不可卷也。--《诗·邶风·柏舟》 结发同枕席。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 觉时之枕席。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 席( ⒈蓆)xí ⒈用草、芦苇或竹篾等编成的铺垫或遮蔽的用具草~。凉~。 ⒉座位,职位~位。来宾~。出~(到场)。 ⒊酒筵筵~。摆三桌~。 ⒋凭借,倚仗。 ⒌

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một tấm vải 巾 hoặc tấm thảm lông cỏ 艹 trong nhà 广

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 席 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict