席位
xíwèi
[ㄒㄧˊ ㄨㄟˋ]
TỊCH VỊ
HSK 7-9N
- 1.chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
- 2.ghế trong quốc hội hoặc nghị viện

例句Câu ví dụ
- 1
他在議會有一個席位。
tā zài yìhuì yǒu yīge xíwèi。
Ông ấy có một ghế tại nghị viện
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 位VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.