字義Nghĩa
ngai vàngmáy dịch
wèiVỊ
- 1.vị trí
- 2.địa điểm
- 3.chỗ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
位 (会意。从人立。人站在朝廷上。本义官吏在朝廷上站立的位置) 同本义 列中廷之左右谓之位。--《说文》 掌外朝之位。--《周礼·朝士》 又如位著(也作位宁。古代宫殿,中庭左右两侧叫位”,门屏之间叫著”(或宁”),故用以借指在朝居官) 位置;方位 阴阳易位。--《楚辞·屈原·涉江》 又如座位;席位;铺位 职位;地位 位卑则足羞,官盛则近谀。--韩愈《师说》 以在位久。--宋·王安石《答司马谏议书》 位之移人也。--清·周容《芋老人传》 位尊而无功。--《 位wèi ⒈所在的地方~置。方~。座~。 ⒉指职位,地位官~。名~。 ⒊特指帝王或诸侯之位即~。在~。 ⒋算数上的数位个~。十~。百~。千~。 ⒌量词。〈表〉人数列~。诸~。两~顾客。四~贵宾。慰wèi ⒈使人心里安适~问。~劳。安~。 ⒉心安欣~。快~。 ⒊ 位lì 1.到,临。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nơi mà người 亻 đứng 立
字的故事Chuyện chữ
VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.
組詞Từ chứa chữ này
- 位置vị trí
- 位於nằm ở
- 位子chỗ
- 位居toạ lạc tại
- 位元bit (tin học)
- 位列xếp hạng
- 位圖đồ họa raster
- 位形cấu hình
- 位次vị trí (trong thứ tự số)
- 位移
- 座位chỗ ngồi
- 單位đơn vị (đo lường)
- 地位vị trí
- 學位bằng cấp học thuật
- 各位mọi người
- 部位phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)