字義Nghĩa
nghiêng, dựng đứngmáy dịch
lìLẬP
- 1.đứng
- 2.lập
- 3.thiết lập
LìLẬP
- 1.họ [Li4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
立 (会意。甲骨文象一人正面立地之形。本义笔直的站立) 同本义 立,俲也。--《说文》 君子以立不易方。--《易·恒》 哙遂入,披帷西乡立。--《史记·项羽本纪》 持璧却立。--《史记·廉颇蔺相如列传》 立有间。--《韩非子·喻老》 卖油翁释担而立。--宋·欧阳修《归田来》 或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如挺立(直立);坐立不安;把电线杆立起来;肃立(恭敬庄严地站着);立托(依托);立容(站立时的仪态容表);立戟(卫士持戟侍立守卫);立谈(停立交谈) 耸立;树立;建立;竖起 立lì ⒈站~正。起~。〈引〉竖,竖起来~碑。~旗杆。 ⒉做出,定出~功。建~。设~。 ⒊缔结,制定,决定~约。~法。~志。 ⒋存在,生存独~。自~。 ⒌即刻,马上~刻。~即。~时。~见功效。 ⒍〈古〉登上帝王、诸侯或某一位置~帝。高祖乃~为沛公(高祖刘邦)。 ⒎用于节气,〈表〉季节的开始~春。~冬。 ⒏ ①六面都是方形的形体。 ②数学上指"一数自乘三次"(本数×本数×本数)。 ⒐ ⒑ ①观察和处理问题时所处的位置和所抱的态度。 ②特指阶级立场工人阶级~场。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Lập — Một người đứng trên mặt đất
字的故事Chuyện chữ
LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.
組詞Từ chứa chữ này
- 立刻ngay lập tức
- 立即ngay lập tức
- 立場lập trường
- 立體ba chiều
- 立足đứng
- 立功lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
- 立方hình lập phương (toán học)
- 立交橋cầu vượt
- 立方米mét khối (đơn vị thể tích)
- 立法ban hành luật
- 成立thiết lập
- 建立thiết lập
- 設立thiết lập; thành lập
- 獨立độc lập
- 對立phản đối
- 創立thành lập; thiết lập; sáng lập