學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rộngmáy dịch

guǎngNGHIỄM

  1. 1.rộng
  2. 2.nhiều
  3. 3.lan rộng

yǎnNGHIỄM

  1. 1.bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.

GuǎngNGHIỄM

  1. 1.họ [Guang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

广 (形声。从广,黄声。从广”,表示与房屋有关。按广”和弙”本不同义是两个字。广”,甲骨文和金文的写法象屋墙屋顶,其含义是依山崖建造的房屋。现在广”是 弙”的简化字。本义宽大的房屋) 四周无壁的大屋 广,殿之大屋也。--《说文》。段玉裁注殿谓堂无四壁…覆乎上者曰屋,无四壁而上有大覆盖,其所通者宏远矣,是曰广。朱骏声曰堂无四壁者。秦谓之殿,所谓堂皇也,覆 以大屋曰广。” 天子之堂广九雉。--《尚书大传》。注荣间相去也。” 居天下之广居。--《孟子》 是求马于唐肆也。--《庄子 广ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。"厂"多见于人名。 广(弙)guǎng ⒈宽度长四十米,~二十米。 ⒉宽,阔,大,跟"狭"相对宽~。~阔。~大。平原~野。 ⒊多大庭~众。学识~博。 ⒋扩大,扩充电视~播。推~良种稻谷。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏见ān㈠。 广yǎn 1.依山崖建造的房屋。 广guàng 1.兵车。亦指三十乘兵车。 2.军队的左右翼,亦各称广。 3.横。 4.直径。 5.量宽度。 广kuàng 1.通"旷"。开朗,旷达。 2.通"旷"。辽阔,宽大。参见"广野"。 3.通"旷"。空;空闲。参见"广闲"。 4.通"旷"。荒废。 5.通"旷"。怨旷。 6.通"旷"。旷远 。参见"广肆"。 7.通"圹"。墓穴。 广guāng 1.同"?"。 2.通"光"。光明;明亮。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Một ngôi nhà phụ; gợi ý về một công trình

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa 广

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 广 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict