- 1.rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

例句Câu ví dụ
- 1
這個問題很廣泛。
zhè ge wèn tí hěn guǎng fàn
Vấn đề này rất rộng rãi
- 2
這個詞用得很廣泛。
zhè ge cí yòng de hěn guǎng fàn
Từ này được sử dụng rất rộng rãi
- 3
廣泛的安全措施實施了。
guǎngfàn de ānquáncuòshī shíshī le。
Các biện pháp an toàn rộng rãi đã được triển khai.