學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trôi nổimáy dịch

fànPHIẾM

  1. 1.(hình thức kết hợp) chung
  2. 2.chưa cụ thể
  3. 3.rộng

fànPHIẾM

  1. 1.biến thể của 泛[fan4]

fànPHIẾM

  1. 1.biến thể của 泛[fan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

泛 (形声。从水,乏声。汎、泛实同一词。本义漂浮) 同本义 汎,浮貌。从水,凡声。与泛略同。与氾迥别。--《说文》 汎彼柏舟。--《诗·邶风·柏舟》 汎舟于河。--《国语·晋语》。注浮也。” 一曰泛齐。--《周礼·酒正》 汎齐,浮蛾在上汎汎然也。--《释名·释饭食》 汎汎杨舟。--《诗·小雅·菁菁者莪》 乘天潢之汎汎兮。--《文选·张衡·思玄赋》 盖大苏泛赤壁云。--明·魏学洢《核舟记》 泛彭蠡口,四望无际。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如泛然(漂浮,浮动的样子);泛浮(漂浮);泛萍(比喻漂荡 泛 fàn ⒈漂浮~船。〈引〉透出,露出~起。两耳~红。 ⒉浮浅,不深,不切实浮~。空~。~ ~相交(一般友谊)。 ⒊普遍,一般广~。~指。~论。~观。 ⒋ 【泛滥】 ①大水漫流大江洪水~滥成灾。 ②漂浮游荡~滥水嬉兮。 泛fán 1.古地名。在今河南省襄城县南。 2.古泛水的省称。 3.姓『有泛胜之。见《汉书.艺文志》。 泛fěng 1.翻,倾倒。 2.覆灭,覆亡。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [fá] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 泛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict