學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thiếu, nghèomáy dịch

PHẠP

  1. 1.thiếu
  2. 2.mệt mỏi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乏〈名〉 古代射礼唱靶者用以避箭的器具,其形略似屏风 乏,春秋传曰,反正为乏。--《说文》。按,容也。从反正,推事。受矢者为正,避矢者为乏。 故文反正为乏。--《左传·宣公十五年》 凡乏用革。--《仪礼·大射仪》 乏参侯道。--《仪礼·乡射礼》。注容谓之乏,所以为获者御矢也。” 无功伏安,电抗性伏安单位 乏 〈动〉 假借为贬。物质财富短缺 振乏绝。--《吕氏春秋·季春》。 孟尝君使人给其食用,无使乏。--《战国策·齐策》 农不出则乏其食,工不出则乏其事。--《史记·货殖列传序 乏 fá ⒈缺少缺~粮食。太~味。不~其人。 ⒉疲倦疲~无力。人困马~。 ⒊不中用~走狗。 ⒋荒废~国事。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Một bàn chân 之 va vào tường hoặc rào 丿

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict