- 1.nghèo nàn
- 2.thiếu thốn
- 3.không đủ
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.hạn chế
- 5.ít ỏi
- 6.sự nghèo nàn
- 7.sự thiếu thốn
- 8.sự không đủ

例句Câu ví dụ
- 1
日本自然資源貧乏。
Rìběn zìránzīyuán pínfá。
Nhật Bản thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên

日本自然資源貧乏。
Rìběn zìránzīyuán pínfá。
Nhật Bản thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên