例句Câu ví dụ
- 1
公司缺乏資金。
gōng sī quē fá zī jīn
Công ty thiếu vốn
- 2
缺乏肉類。
quēfá ròulèi。
Thiếu thịt.
- 3
你缺乏衝勁。
nǐ quēfá chòngjìn。
Cậu thiếu tinh thần.
公司缺乏資金。
gōng sī quē fá zī jīn
Công ty thiếu vốn
缺乏肉類。
quēfá ròulèi。
Thiếu thịt.
你缺乏衝勁。
nǐ quēfá chòngjìn。
Cậu thiếu tinh thần.