例句Câu ví dụ
- 1
燃料短缺。
ránliào duǎnquē。
Nhiên liệu thiếu
- 2
近來咖啡的短缺造成了許多問題。
jìnlái kāfēi de duǎnquē zàochéng le xǔduō wèntí。
Gần đây tình trạng thiếu hụt cà phê đã gây ra nhiều vấn đề
- 3
最近的咖啡短缺帶來了許多問題。
zuìjìn de kāfēi duǎnquē dàilái le xǔduō wèntí。
Sự thiếu hụt cà phê gần đây đã gây ra nhiều vấn đề.
