短
duǎn
[ㄉㄨㄢˇ]
ĐOẢN
HSK 2TOCFL 1Adj

例句Câu ví dụ
- 1
頭發太長了,我想弄短一點兒。
tóu fa tài zhǎng le wǒ xiǎng nòng duǎn yī diǎnr
Tóc quá dài, tôi muốn cắt ngắn một chút
- 2
她的頭發很短。
tā de tóufa hěn duǎn。
Tóc cô ấy rất ngắn
- 3
吃人嘴軟,拿人手短。
chīrén zuǐruǎn , nárén shǒu duǎn。
Ăn phải miệng mềm, cầm phải tay ngắn.