例句Câu ví dụ
- 1
時間縮短了。
shí jiān suō duǎn le
Thời gian rút ngắn
- 2
別吸煙。吸煙可能縮短你的陰莖。
bié xīyān。 xīyān kěnéng suōduǎn nǐ de yīnjīng。
Đừng hút thuốc. Hút thuốc có thể làm ngắn đi dương vật
- 3
這個學生決定,通過刪去不必要的細節,把回家作業縮短一點。
zhège xuésheng juédìng, tōngguò shānqù bùbìyào de xìjié, bǎ huíjiā zuòyè suōduǎn yīdiǎn。
Học sinh này quyết định rút gọn bài tập về nhà bằng cách xóa bỏ những chi tiết không cần thiết
