字義Nghĩa
nghèo, túng thiếu, thiếu thốnmáy dịch
pínBẦN
- 1.nghèo
- 2.không đầy đủ
- 3.thiếu
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tiền tệ 貝 phải chia 分; 分 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 貧困nghèo nàn
- 貧窮nghèo khó
- 貧富nghèo và giàu
- 貧苦nghèo khổ
- 貧乏nghèo nàn
- 貧瘠cằn cỗi
- 貧民窟nhà ổ chuột
- 貧民người nghèo
- 貧賤nghèo hèn
- 貧僧bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
- 扶貧hỗ trợ người nghèo
- 次貧cực kỳ nghèo nhưng không bần cùng
- 清貧nghèo nhưng thanh liêm
- 減貧giảm nghèo
- 濟貧giúp đỡ người nghèo
- 犯貧lắm lời