- 1.thiếu hụt cái gì
- 2.thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
樂觀主義僅僅是一種信息的匱乏的產物。
lèguānzhǔyì jǐnjǐn shì yīzhǒng xìnxī de kuìfá de chǎnwù。
Tư tưởng lạc quan chỉ là sản phẩm của sự thiếu thông tin.
- 2
日本即便是自然資源匱乏,卻仍得益於國際貿易,成為了一個強大的經濟體。
Rìběn jíbiàn shì zìránzīyuán kuìfá, què réng déyìyú guójìmàoyì, chéngwéi le yīge qiángdà de jīngjìtǐ。
Mặc dù Nhật Bản thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên, nhưng vẫn nhờ vào thương mại quốc tế mà trở thành một nền kinh tế mạnh mẽ