學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
泛函
泛函
fàn
hán
[ㄈㄢˋ ㄏㄢˊ]
PHIẾM HÀM
1.
một hàm số (toán học)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
廣泛
guǎngfàn
rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
泛濫
fànlàn
bị lũ lụt
公函
gōnghán
công văn
函授
hánshòu
dạy học từ xa
寬泛
kuānfàn
phạm vi rộng
氾濫
fànlàn
tràn ngập; ngập lụt; ngập nước; (tượng trưng) phát triển quá mức
泛
fàn
chưa cụ thể
信函
xìnhán
thư
逐字解
Từng chữ trong từ
泛
phiếm
trôi nổi
函
hàm, hòm
thư từ
記憶技巧
Mẹo nhớ
函
HÀM (函) – hộp thư: Mũi tên nằm gọn (了) trong cái hộp mở nắp (凵) — phong thư trong hộp, công HÀM, thư HÀM.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
泛函 nghĩa là gì? · Kaori Dict