字義Nghĩa
thư từmáy dịch
hánHÀM
- 1.phong bì
- 2.hộp
- 3.thư
hánHÀM
- 1.biến thể của 函[han2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
函 (象形。今隶误作函。本义舌) 同本义 圅,舌也。--《说文》 若合而函吾中。--《国语·楚语》。注入也。”按,如舌之在口中也。 口上曰臄,口下曰圅。--《通俗文》 噱,圅舌也。--《广雅·释亲》 盛物的匣子、套子 函封之。--《战国策·燕策》 函封。 买五人之脰而函之。--明·张溥《五人墓碑记》 又如蒋;镜函 传达消息或指示的信件(古代寄信用木函) 邮政 信封 发函伸纸,…。--《文选·吴 函(圅)hán ⒈匣(子),套(子)钱~。得一石~。全书共五~。 ⒉信件,信封~件。来~已收。递送公~。发~伸纸(打开信封,拿出信纸)。 ⒊包含,包容~牛(容得下一头牛)之鼎沸,而蝇蚋(蚊类)弗敢入。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Những lá thư được đặt trong một chiếc hộp 凵
字的故事Chuyện chữ
HÀM (函) – hộp thư: Mũi tên nằm gọn (了) trong cái hộp mở nắp (凵) — phong thư trong hộp, công HÀM, thư HÀM.
組詞Từ chứa chữ này
- 函授dạy học từ xa
- 函人thợ làm giáp
- 函件thư từ
- 函大viết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ
- 函子hàm tử (toán học)
- 函數hàm số (toán)
- 函洞biến thể của 涵洞[han2 dong4]
- 函購đặt hàng qua thư
- 函辦xem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]
- 函送gửi bằng văn bản
- 公函công văn
- 信函thư
- 來函thư gửi đến
- 便函một bức thư không chính thức do tổ chức gửi
- 函館Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản
- 唁函tin nhắn chia buồn