泛
fàn
[ㄈㄢˋ]
PHIẾM
TOCFL 6
- 1.(hình thức kết hợp) chung
- 2.chưa cụ thể
- 3.rộng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.bao quát
- 5.lũ lụt
- 6.(văn học) trôi nổi
- 7.ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)
Cách đọc khác:fàn — biến thể của 泛[fan4]fàn — biến thể của 泛[fan4]

例句Câu ví dụ
- 1
她的臉頰微微泛紅了。
tā de liǎnjiá wēiwēi fànhóng le。
Gương mặt cô ấy hơi đỏ hồng
- 2
齊里的眼睛裡泛著一層霧濛濛的白色光暈。
qí lǐ de yǎnjing lǐ fàn zhe yīcéng wùméngméng de báisè guāngyùn。
Mắt Ziri lấp lánh một lớp ánh sáng trắng mờ
- 3
我覺得不可以泛化一個民族,說日本人怎麼樣。
wǒ juéde bùkěyǐ fàn huā yīge mínzú, shuō Rìběnrén zěnmeyàng。
Tôi cho rằng không thể chung chung nói về một dân tộc và nói người Nhật Bản như thế nào.