- 1.quảng cáo
- 2.mục quảng cáo
- 3.LT:項|项[xiang4]

例句Câu ví dụ
- 1
廣告上說這個很好用。
guǎng gào shàng shuō zhè ge hěn hǎo yòng
Quảng cáo nói sản phẩm này rất tiện dụng
- 2
那家公司在廣告上花了很多錢。
nà jiāgōng Sī zài guǎnggào shàng huā le hěn duō qián。
Công ty đó đã chi rất nhiều tiền cho quảng cáo
- 3
報紙刊載了“再版工作完成”的廣告。
bàozhǐ kānzǎi le “ zàibǎn gōngzuò wánchéng ” de guǎnggào。
Báo chí đã đăng tải quảng cáo về việc 'hoàn thành công tác tái bản'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 告CÁO (告) – báo, thưa: Con trâu (牛 ngưu) ghé sát cái miệng (口 khẩu) rống lên — lời BÁO tin vang khắp làng, thông CÁO, quảng cáo.