- 1.phát sóng
- 2.LT:個|个[ge4]
- 3.phát thanh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(trang trọng) truyền bá
- 5.công bố

例句Câu ví dụ
- 1
電臺正在廣播音樂。
diàn tái zhèng zài guǎng bō yīn yuè
Phòng phát thanh đang phát nhạc
- 2
我用收音機收聽廣播。
wǒ yòng shōu yīn jī shōu tīng guǎng bō
Tôi nghe đài phát thanh bằng máy thu
- 3
我們正在聽廣播。
wǒmen zhèngzài tīng guǎngbō。
Chúng tôi đang nghe đài