- 1.quảng trường

例句Câu ví dụ
- 1
市中心有一個大廣場。
shì zhōng xīn yǒu yī ge dà guǎng chǎng
Trung tâm thành phố có một quảng trường lớn
- 2
許多游客在廣場上照相。
xǔ duō yóu kè zài guǎng chǎng shàng zhào xiàng
Nhiều du khách chụp ảnh trên quảng trường
- 3
國慶的時候,廣場上人特別多。
guó qìng de shí hou guǎng chǎng shàng rén tè bié duō
Trong dịp lễ Quốc khánh, quảng trường rất đông người