字義Nghĩa
truyền đạt, thông báomáy dịch
gàoCÁO
- 1.(hình thức kết hợp) nói; bảo
- 2.thông báo; báo cáo
- 3.tố cáo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
告〈动〉 (会意。甲骨文字形,上面的牛”,牛触人,角着横木,所以告人也。从口,从牛。本义报告,上报) 同本义 告,牛触人。角着横木,所以告人也。--《说文》 乃告太王王季文王。--《书·金滕》 告公用圭。--《易·益》 必告父母。--《诗·齐风·南山》 以告于乡先生君子。--《仪礼·乡射礼》 告,请也。--《尔雅·释言》 敢以告于先君。--《吕氏春秋·赞能》 敢敬告天子。--《书·康王之诰》 予誓告汝。--《书·甘誓》 诞告万方。--《书·汤诰》 不告而娶。--《列子·杨朱》 不效则治臣之罪,以告先帝 告gào ⒈用语言或文字让人知道~诉。~示。忠~(规劝)。通~。布~。 ⒉检举别人,提起诉讼~发。控~。原~。被~。 ⒊请求~饶。~假还乡。 ⒋表明~辞。自~奋勇。 ⒌宣布或表示事情状况~成。事已~终。抢险~急。前方~捷。 告jū 1.审讯定罪。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nói; nói bằng miệng với sức mạnh của con bò
字的故事Chuyện chữ
CÁO (告) – báo, thưa: Con trâu (牛 ngưu) ghé sát cái miệng (口 khẩu) rống lên — lời BÁO tin vang khắp làng, thông CÁO, quảng cáo.
組詞Từ chứa chữ này
- 告訴nói; thông báo; cho biết
- 告別rời đi; chia tay
- 告知báo tin
- 告誡cảnh báo
- 告辭nói lời tạm biệt
- 告狀mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
- 告訴khởi kiện; nộp đơn khiếu nại
- 告示thông báo
- 告白công khai thông báo
- 告一段落kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
- 廣告quảng cáo
- 報告thông báo
- 轉告truyền đạt
- 警告cảnh báo
- 公告đăng thông báo
- 被告bị cáo