
例句Câu ví dụ
- 1
這條路很廣。
zhè tiáo lù hěn guǎng
Con đường này rộng
- 2
湯姆交際廣。
Tāngmǔ jiāojì guǎng。
Tôm quen biết nhiều người
- 3
湯姆第一次上電視後就廣受青少年的歡迎。
Tāngmǔ dìyīcì shàng diànshì hòu jiù guǎng shòu qīngshàonián de huānyíng。
Tom được giới trẻ đón nhận ngay sau lần đầu tiên xuất hiện trên màn ảnh.