席地
xídì
[ㄒㄧˊ ㄉㄧˋ]
TỊCH ĐỊA
- 1.lát thảm trên mặt đất; (theo nghĩa chuyển) ở trên mặt đất hoặc sàn (như trong 席地靜坐|席地静坐[xi2 di4 jing4 zuo4] để thiền định trên sàn)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.