洗地
xǐdì
[ㄒㄧˇ ㄉㄧˋ]
TẨY ĐỊA
- 1.lau sàn
- 2.(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn
- 3.(nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.biện hộ (cho người làm sai)
- 5.(thông tục) ném bom rải thảm

例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗正在打掃房間。她讓我們去洗地毯。
Mǎlì zhèngzài dǎsǎo fángjiān。 tā ràng wǒmen qù xǐdì tǎn。
Mary đang dọn dẹp phòng. Cô ấy bảo chúng ta đi giặt thảm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.