欠
qiàn
[ㄑㄧㄢˋ]
KHIẾM
HSK 5TOCFL 5V
- 1.nợ
- 2.thiếu
- 3.(văn học) bị thiếu
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(hình thức kết hợp) ngáp
- 5.nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

例句Câu ví dụ
- 1
他欠我一百塊錢。
tā qiàn wǒ yì bǎi kuài qián
Anh ấy nợ tôi một trăm nhân dân tệ
- 2
他欠了一身債。
tā qiàn le yī shēn zhài
Anh ấy mắc nợ nhiều
- 3
我欠您多少?
wǒ qiàn nín duōshao?
Tôi nợ anh bao nhiêu?