千
qiān
[ㄑㄧㄢ]
THIÊN
HSK 2TOCFL 1Num

例句Câu ví dụ
- 1
一千塊錢不少了。
yī qiān kuài qián bù shǎo le
Một nghìn nhân dân tệ là khá nhiều
- 2
每個人有兩千塊錢左右。
měi ge rén yǒu liǎng qiān kuài qián zuǒ yòu
Mỗi người có khoảng hai nghìn nhân dân tệ
- 3
中華民族有幾千年的文明。
zhōng huá mín zú yǒu jǐ qiān nián de wén míng
Dân tộc Trung Hoa có hàng nghìn năm văn minh
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 千萬mười triệu
- 千克kilogram
- 成千上萬nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 千變萬化thay đổi vô số
- 千方百計nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
- 千鈞一髮ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ)
- 千家萬戶mọi gia đình (thành ngữ)
- 千軍萬馬đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng