
例句Câu ví dụ
- 1
大概有一千萬人觀看了直播。
dà gài yǒu yī qiān wàn rén guān kàn le zhí bō
Khoảng một triệu người đã xem buổi phát trực tiếp
- 2
千萬不要!
qiānwàn bùyào !
Đừng bao giờ làm!
- 3
千萬別想入非非。
qiānwàn bié xiǎngrùfēifēi。
Đừng mơ mộng không đầu không đuôi.

大概有一千萬人觀看了直播。
dà gài yǒu yī qiān wàn rén guān kàn le zhí bō
Khoảng một triệu người đã xem buổi phát trực tiếp
千萬不要!
qiānwàn bùyào !
Đừng bao giờ làm!
千萬別想入非非。
qiānwàn bié xiǎngrùfēifēi。
Đừng mơ mộng không đầu không đuôi.