- 1.tuyệt đối
- 2.hoàn toàn

例句Câu ví dụ
- 1
金錢不是萬能,但是沒有金錢,就萬萬不能。
jīnqián bùshì wànnéng, dànshì méiyǒu jīnqián, jiù wànwàn bùnéng。
Tiền bạc không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không thể nào

金錢不是萬能,但是沒有金錢,就萬萬不能。
jīnqián bùshì wànnéng, dànshì méiyǒu jīnqián, jiù wànwàn bùnéng。
Tiền bạc không phải là tất cả, nhưng không có tiền thì không thể nào