例句Câu ví dụ
- 1
一千克就是一公斤。
yī qiān kè jiù shì yī gōng jīn
Một kilogram chính là một nghìn gram
- 2
一千克金和一千克銀哪個更重?
yī qiānkè jīn hé yī qiānkè yín nǎge gèng zhòng?
Một kilogram vàng và một kilogram bạc cái nào nặng hơn?
- 3
我沒法舉起超過30千克的箱子。
wǒ méifǎ jǔqǐ chāoguò 3 0 qiānkè de xiāngzi。
Tôi không thể nâng những chiếc vali nặng hơn 30 kilogram.
