學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

grammáy dịch

KHẮC

  1. 1.có thể
  2. 2.chế ngự
  3. 3.kiềm chế

KHẮC

  1. 1.viết tắt của 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia
  2. 2.(Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia

KHẮC

  1. 1.Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝[Yan2 di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

KHẮC

  1. 1.biến thể của 克[ke4]
  2. 2.chế ngự
  3. 3.lật đổ

KHẮC

  1. 1.biến thể của 剋|克[ke4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

克 (象形。甲骨文字形,下面象肩形。整个字形,象人肩物之形。本义胜任) 同本义 克,肩也。--《说文》。按,以肩任物曰克。物高于肩,故从高省,下象肩形。古文亦象肩形。 佛时仔肩。--《诗·周颂·敬之》。传仔肩,克也。” 子克家。--《易·蒙》 邾子克。--《左传·隐公元年》 周王子克。--《左传·桓公十八年》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》 克勤于邦,克俭于家。--《书·大禹谟》 又如克当(担当,承受);克堪(胜利);克家(能承担家事);克祚(能继承祖辈的福禄);克家子(克家儿。能继承祖业 克( ⒈至 ⒋剋、 ⒈至 ⒋尅)kè ⒈攻破,战胜连~数城。~敌制胜。 ⒉制伏,抑制~服。~制。奉公~己。 ⒊约定或限定(时间)~日起程。~期完成。 ⒋通"刻"。雕刻,苛刻~画。性俭~。 ⒌能够~勤~俭。~尽职责。 ⒍消化~食。 ⒎公制重量单位,旧称"公分"。一千克为一公斤。 ⒏藏族地区的容量单位,一克青稞约为二十五市斤。也是土地的面积单位,一克约为一市亩。 克kēi 1.训斥;狠狠批评。 2.方言。抠取。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

vũ khí 十 dùng để dẹp thú 兄

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 克 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict