學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chịu, anh traimáy dịch

xiōngHUYNH

  1. 1.anh trai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

兄 (会意。据甲骨文,上为口”,下为匍伏的人。小篆从口,从儿(人)。象一人在对天祈祷,是祝”的本字。本义兄长) 同本义 兄,长也。--《说文》 男子先生为兄。--《尔雅》 兄及弟矣,式相好矣。--《诗·小雅·斯干》 又如乃兄(你的哥哥);令兄(尊兄,尊称对方的哥哥);愚兄(哥哥自己谦称);家兄(谦称自己的哥哥) 亲戚中同辈男性中年龄比自己大的 表兄下马步堤岸,上船拜吾兄。--唐·韩愈《此日足可惜赠张籍》 又如表兄;内兄;姻克;堂兄 对他人的尊称 兄知之,勿为他人言也。--柳宗元《与 兄xiōng ⒈哥哥吾~。 ⒉敬词老~。仁~。赵~。 ⒊ ①弟弟。 ②兄和弟。 ③有亲密关系的亲如~弟。~弟之邦。 兄kuàng 1.滋,更加。 2.引申为旷远,广大。 3.何况。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Chàng trai lớn hơn 儿 nói với những người em 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 兄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict