- 1.huynh trưởng
- 2.cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi

例句Câu ví dụ
- 1
他有三名兄長。
tā yǒu sān míng xiōngzhǎng。
Anh ấy có ba người anh trai
- 2
他不像他的兄長那樣聰明。
tā bù xiàng tā de xiōngzhǎng nàyàng cōngming。
Anh ấy không thông minh bằng anh trai của anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.