兄弟
xiōngdì
[ㄒㄩㄥ ㄉㄧˋ]
HUYNH ĐỆ
HSK 4TOCFL 3N
- 1.anh em
- 2.em trai
- 3.LT: 個|个[ge4]
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai)
- 5.tình anh em
- 6.thuộc về anh em

例句Câu ví dụ
- 1
他們倆是兄弟。
tā men liǎ shì xiōng dì
Hai người này là anh em
- 2
兄弟姐妹要互相幫助。
xiōng dì jiě mèi yào hù xiāng bāng zhù
Các anh em phải giúp đỡ nhau
- 3
我有兄弟。
wǒ yǒu xiōngdì。
Tôi có em trai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 弟ĐỆ (弟) – em trai: Sợi dây quấn quanh cây cung (弓 cung) từ trên xuống dưới — thứ tự trên dưới, đứng dưới anh là EM, ĐỆ tử nhỏ.