例句Câu ví dụ
- 1
我大兄單身。
wǒ dà xiōng dānshēn。
Chị em tôi lớn nhất đang độc thân
- 2
王兄,你現在在做什麼生意了?
wáng xiōng, nǐ xiànzài zài zuò shénme shēngyi le?
Đại vương, bây giờ ngươi đang làm gì loại kinh doanh nào?
我大兄單身。
wǒ dà xiōng dānshēn。
Chị em tôi lớn nhất đang độc thân
王兄,你現在在做什麼生意了?
wáng xiōng, nǐ xiànzài zài zuò shénme shēngyi le?
Đại vương, bây giờ ngươi đang làm gì loại kinh doanh nào?