雄
xióng
[ㄒㄩㄥˊ]
HÙNG
TOCFL 5
- 1.đực
- 2.thuộc giống đực
- 3.hùng vĩ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.oai nghiêm
- 5.mạnh mẽ
- 6.vĩ đại
- 7.người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn

例句Câu ví dụ
- 1
行動勝於雄辯。
xíngdòng shèng yú xióngbiàn。
Hành động nói lên nhiều hơn lời nói
- 2
雄辯是銀,沉默是金。
xióngbiàn shì yín, chénmòshìjīn。
Ngôn ngữ sắc sảo là bạc, im lặng là vàng
- 3
明天,我將飛越雄偉的喜馬拉雅山脈。
míngtiān, wǒ jiāng fēiyuè xióngwěi de Xǐmǎlāyǎshānmài。
Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy núi Himalaya hùng vĩ.