大雄
dàxióng
[ㄉㄚˋ ㄒㄩㄥˊ]
ĐẠI HÙNG
- 1.đại anh hùng
- 2.hình tượng chính trong chùa Phật giáo

例句Câu ví dụ
- 1
大雄在哪?
dàxióng zài nǎ?
Đại Hùng ở đâu?
- 2
大雄是隻遲鈍龜。
dàxióng shì zhī chídùn guī。
Doremon là con rùa chậm chạp.
- 3
大雄怎麼這麼晚還不回來。
dàxióng zěnme zhème wǎn hái bù huílai。
Dora sao lại về muộn như vậy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.