字義Nghĩa
đực của loàimáy dịch
xióngHÙNG
- 1.đực
- 2.thuộc giống đực
- 3.hùng vĩ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
雄 (形声。从隹,厷声。从隹,与鸟有关。本义公鸟) 同本义 雄,鸟父也。--《说文》 谁知鸟之雌雄。--《诗·小雅·正月》 雄雉于飞。--《诗·邶风·雄雉》 但见悲鸟号古木,雄飞雌从绕林间。--李白《蜀道难》 又如雄父(公鸡) 泛指动植物能产生精细胞的 雄狐绥绥。--《诗·齐风·南山》 走亦曰雄。--《周礼·庖人》注 双兔傍地走,安能辨我是雄雌。--《木兰诗》 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 剑有雄雌。--晋·干宝《搜神记》 一雄一雌 又如雄鸟;雄蕊;雄花;雄孤;雄猿;雄竹 指男子 雄xióng ⒈公的,跟"雌"相对~鸡。~性。~花。 ⒉宏大,伟大的~心。~图。~伟。~壮。 ⒊杰出的,强有力的~才。~辩。百万~师。 ⒋杰出的或强有力的人物、国家英~±~相聚。战国七~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 隹 (chuy) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Chim
組詞Từ chứa chữ này
- 雄偉hùng vĩ
- 雄厚đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
- 雄心hoài bão lớn
- 雄壯hùng vĩ
- 雄健mạnh mẽ
- 雄圖kế hoạch hoành tráng
- 雄安Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
- 雄峙đứng sừng sững
- 雄性giống đực
- 雄渾mạnh mẽ
- 英雄anh hùng
- 南雄Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
- 大雄đại anh hùng
- 姦雄người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách
- 揚雄Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
- 梟雄nhân vật tham vọng và tàn nhẫn