字義Nghĩa
chim ngắn cổmáy dịch
zhuīCHUY
- 1.chim đuôi ngắn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
隹 (象形。甲骨文字形,象鸟形。《说文》鸟之短尾之总名也。”与鸟”同源。隹”是汉字的一个部首,从隹”的字与禽类有关。本义短尾鸟的总名) 同本义 隹,鸟之短尾总名也。--《说文》 柘树的果实 柘实曰隹。--崔豹《古今注》 隹zhuī短尾巴鸟的总称。 隹cuī 1.参见"畏隹"。 隹wéi 1.助词。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một con chim hướng trái; so sánh 鳥
Ghép từ các phần: