例句Câu ví dụ
- 1
大家都崇拜英雄。
dà jiā dōu chóng bài yīng xióng
Mọi người đều ngưỡng mộ anh hùng
- 2
他是一位真正的英雄。
tā shì yī wèi zhēn zhèng de yīng xióng
Anh ấy là một anh hùng thật sự
- 3
我是個英雄。
wǒ shì gě yīngxióng。
Tôi là một anh hùng
大家都崇拜英雄。
dà jiā dōu chóng bài yīng xióng
Mọi người đều ngưỡng mộ anh hùng
他是一位真正的英雄。
tā shì yī wèi zhēn zhèng de yīng xióng
Anh ấy là một anh hùng thật sự
我是個英雄。
wǒ shì gě yīngxióng。
Tôi là một anh hùng